TanroDictionary Sổ từ

vagarious

/veɪˈɡɛriəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất thường, hay thay đổi (tính khí... ).tính từ
  2. Lang thang.tính từ

Ví dụ

  1. The child became vagarious when tired.

  2. The vagarious cat wandered through the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép