Nghĩa tiếng Việt
- Bất thường, hay thay đổi (tính khí... ).tính từ
- Lang thang.tính từ
Ví dụ
-
The child became vagarious when tired.
-
The vagarious cat wandered through the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép