TanroDictionary Sổ từ

vaginate

/ˈveɪdʒəˌneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bao, có vỏ bọc.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt vaginate after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép