Nghĩa tiếng Việt
- Sự lang thang; lối sống lang thang.danh từ
Tiếng Nhật
- 流浪るろうsự lang thang, phiêu bạt, du mục
Ví dụ
-
His vagrancy kept him moving from town to town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép