Nghĩa tiếng Việt
- Lang thang; sống lang thang.tính từ
- Vẩn vơ; vô định.tính từ
- Kẻ lang thang nay đây mai đó.danh từ
Tiếng Nhật
- 浮浪者ふろうしゃkẻ lang thang, người vô gia cư
Ví dụ
-
A vagrant man sat on the street corner.
-
She had a vagrant imagination during the trip.
-
The vagrant slept near the station bench.
-
to lead a vagrant life
sống một cuộc đời lêu lổng
-
a vagrant imagination
sự tưởng tượng vẩn vơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép