Nghĩa tiếng Việt
- Lang thang, phiêu lãng.tính từ
Ví dụ
-
He led a vagrom life along the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈveɪɡrəm/
He led a vagrom life along the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép