TanroDictionary Sổ từ

vagrom

/ˈveɪɡrəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lang thang, phiêu lãng.tính từ

Ví dụ

  1. He led a vagrom life along the coast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép