Nghĩa tiếng Việt
- Ngờ ngợ (theo cách mà người ta không thể chỉ rõ).D
- Ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng.D
- Vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They worked vaguely all day.
-
The team finished vaguely and left.
-
He left vaguely after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép