TanroDictionary Sổ từ

vaguely

/ˈveɪɡli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngờ ngợ (theo cách mà người ta không thể chỉ rõ).D
  2. Ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng.D
  3. Vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They worked vaguely all day.

  2. The team finished vaguely and left.

  3. He left vaguely after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép