Nghĩa tiếng Việt
- Tính dương dương tự đắc.danh từ
Tiếng Nhật
- 虚栄きょえいhư vinh, thói phù phiếm
Ví dụ
-
His vainglory made him ignore helpful advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌveɪnˈɡlɔːri/
His vainglory made him ignore helpful advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép