Nghĩa tiếng Việt
- Diềm (màn, trướng, khăn trải giường) ((cũng) valence).danh từ
Ví dụ
-
The valance matched the curtains in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvæləns/
The valance matched the curtains in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép