Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ biệt, sự tạm biệt.danh từ
- Lời từ biệt, lời tạm biệt.danh từ
Ví dụ
-
Their valediction was short but warm.
-
She wrote a valediction in the card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép