Nghĩa tiếng Việt
- Valance.danh từ
- Hoá trị.danh từ
Ví dụ
-
He kept the valence on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈveɪlənsi/
He kept the valence on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép