Nghĩa tiếng Việt
- Thiệp chúc mừng (có tính tình cảm hoặc đùa vui gửi cho người khác giới mà mình yêu quý, thường không đề tên, vào ngày thánh Valentine 14 / 02).danh từ
- Người yêu (người được chọn để gửi thiệp vào ngày này).danh từ
Tiếng Nhật
- バレンタインThánh Valentine
Ví dụ
-
He left a valentine on her desk.
-
She gave her valentine a small gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép