TanroDictionary Sổ từ

valentine

/ˈvælənˌtɑɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiệp chúc mừng (có tính tình cảm hoặc đùa vui gửi cho người khác giới mà mình yêu quý, thường không đề tên, vào ngày thánh Valentine 14 / 02).danh từ
  2. Người yêu (người được chọn để gửi thiệp vào ngày này).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He left a valentine on her desk.

  2. She gave her valentine a small gift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép