Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng hay đau ốm.danh từ
- Thói quá lo lắng về sức khoẻ của mình.danh từ
Ví dụ
-
His valetudinarianism made him visit doctors often.
-
Her valetudinarianism kept her worried about every ache.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép