Nghĩa tiếng Việt
- Xem valiant: Dũng cảm, can đảmdanh từ
- Lòng dũng cảm, lòng can đảm.danh từ
Ví dụ
-
The entry valiance points to valiant.
-
They praised her valiance during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép