TanroDictionary Sổ từ

valiancy

/ˈveɪljənsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng dũng cảm, lòng can đảm.danh từ
  2. Hành động dũng cảm.danh từ

Ví dụ

  1. His valiancy impressed everyone in the room.

  2. A single valiancy saved the child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép