Nghĩa tiếng Việt
- Lòng dũng cảm, lòng can đảm.danh từ
- Hành động dũng cảm.danh từ
Ví dụ
-
His valiancy impressed everyone in the room.
-
A single valiancy saved the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép