Nghĩa tiếng Việt
- Dũng cảm, quả quyết, can đảm.D
Ví dụ
-
She valiantli faced the hard test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvæljəntli/
She valiantli faced the hard test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép