Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị.danh từ
Tiếng Nhật
- 確認かくにんsự xác nhận, kiểm tra, xác minh
Ví dụ
-
The validation was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép