Nghĩa tiếng Việt
- tính hợp lệ; hiệu lựcdanh từ
- Giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ.danh từ
- Giá trị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The validity of a passport depends on who carries it.
-
Please check the validity of your passport now.
-
The argument has very little validity in court.
-
the validity of a contract
giá trị pháp lý của một hợp đồng
-
of poor validity
ít giá trị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép