TanroDictionary Sổ từ

validity

/vəˈlɪdəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính hợp lệ; hiệu lựcdanh từ
  2. Giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ.danh từ
  3. Giá trị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The validity of a passport depends on who carries it.

  2. Please check the validity of your passport now.

  3. The argument has very little validity in court.

  4. the validity of a contract

    giá trị pháp lý của một hợp đồng

  5. of poor validity

    ít giá trị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép