Nghĩa tiếng Việt
- Xem valid: Vững chắc, có căn cứD
Ví dụ
-
The entry validly points to valid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvælədli/
The entry validly points to valid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép