Nghĩa tiếng Việt
- Có vành cung.tính từ
Ví dụ
-
The vallate leaf had a curved edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvæˌleɪt/
The vallate leaf had a curved edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép