Nghĩa tiếng Việt
- Có rãnh nhỏ, có hốc nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The leaf had a valleculate surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vəˈlekjəˌleɪt/
The leaf had a valleculate surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép