TanroDictionary Sổ từ

valorise

/ˈvælə(r)aɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình ổn giá (hàng hoá... ).động từ

Ví dụ

  1. They valorise the goods during a price crisis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép