Nghĩa tiếng Việt
- Bình ổn giá (hàng hoá... ).động từ
Ví dụ
-
They valorise the goods during a price crisis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvælə(r)aɪz/
They valorise the goods during a price crisis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép