Nghĩa tiếng Việt
- Sự bình ổn vật giá.danh từ
- Biện pháp bình ổn vật giá (của chính phủ).danh từ
Ví dụ
-
A valorization helped the team.
-
The report explained the new valorization plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép