TanroDictionary Sổ từ

valour

/ˈvælɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (thơ ca); (đùa cợt) sự dũng cảm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke of the sailor's valour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép