Nghĩa tiếng Việt
- ; (thơ ca); (đùa cợt) sự dũng cảm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spoke of the sailor's valour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvælɜː/
She spoke of the sailor's valour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép