Nghĩa tiếng Việt
- Điệu vanxơ.danh từ
Ví dụ
-
They danced a slow valse together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɑːls/
They danced a slow valse together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép