Nghĩa tiếng Việt
- Sự định giá, sự đánh giá.danh từ
- Giá.danh từ
- Giá trị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They made a valuation of the old house.
-
He sold his car at a low valuation.
-
The valuation of the house was high.
-
to make a valuation of the goods
định giá hàng hoá
-
to set a high valuation of someone's abilities
đánh giá cao khả năng của ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép