Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của valueđộng từ
- Quý, được chuộng, được quý trọng.tính từ
Ví dụ
-
She valued the vase after the move.
-
Her valued advice helped me choose well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép