TanroDictionary Sổ từ

valued

/ˈvæljuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của valueđộng từ
  2. Quý, được chuộng, được quý trọng.tính từ

Ví dụ

  1. She valued the vase after the move.

  2. Her valued advice helped me choose well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép