Nghĩa tiếng Việt
- Không có giá trị.tính từ
Ví dụ
-
That broken watch is valueless now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvæljuːləs/
That broken watch is valueless now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép