Nghĩa tiếng Việt
- Người định giá.danh từ
Ví dụ
-
The valuer checked the ring carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvæljuːə(r)/
The valuer checked the ring carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép