TanroDictionary Sổ từ

values

/ˈvæljuːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của valueđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He values honesty in every friendship.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép