Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của valueđộng từ
Tiếng Nhật
- 価値観かちかんquan niệm giá trị, hệ giá trị
Ví dụ
-
He values honesty in every friendship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép