Nghĩa tiếng Việt
- Ngoại tệ, ngoại hối.danh từ
Ví dụ
-
She exchanged her valuta at the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vəˈluːtə/
She exchanged her valuta at the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép