Nghĩa tiếng Việt
- Mở bằng mảnh vỏ.tính từ
Ví dụ
-
The flower had a valvar opening at the top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɑːlˈvɑːr/
The flower had a valvar opening at the top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép