TanroDictionary Sổ từ

valved

/ˈvɑːlvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của valveđộng từ
  2. Có van.tính từ
  3. ; (động vật học) có mảnh vỏ.tính từ

Ví dụ

  1. He valved the pipe before starting the test.

  2. The valved pump worked smoothly all morning.

  3. The valved shell lay open on the sand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép