Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của valveđộng từ
- Có van.tính từ
- ; (động vật học) có mảnh vỏ.tính từ
Ví dụ
-
He valved the pipe before starting the test.
-
The valved pump worked smoothly all morning.
-
The valved shell lay open on the sand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép