Nghĩa tiếng Việt
- Không có van.tính từ
- ; (động vật học) không có mảnh vỏ.tính từ
Ví dụ
-
The old machine was valveless and easy to repair.
-
This valveless shell opens without a hinge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép