Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của valveđộng từ
Ví dụ
-
This engine valves the air flow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈælvz/
This engine valves the air flow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép