Nghĩa tiếng Việt
- Hình van.tính từ
Ví dụ
-
The shell had a neat valviform opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvælvəfɑːmə/
The shell had a neat valviform opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép