Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) chuồnđộng từ
- chuồn khỏi.động từ
Ví dụ
-
We should vamose before the rain gets worse.
-
They vamose from the noisy hall after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép