Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho cái gì đó thú vị, hấp dẫn hơn, v.v.động từ
- Bịa ra, ứng biến.động từ
Ví dụ
-
The place is dull and you need to vamp it up.
-
I had to vamp up a reason for being so late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép