Nghĩa tiếng Việt
- Ma hút máu, ma cà rồng.danh từ
- Kẻ hút máu, kẻ bóc lột.danh từ
- Dơi quỷ ((cũng) vampire bat).danh từ
- Cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap).danh từ
- Người đàn bà mồi chài đàn ông.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The story featured a vampire in the night.
-
The boss was a vampire to his workers.
-
A vampire flew out at dusk.
-
The actor disappeared through the vampire trap.
-
A vampire helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép