TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ vampire – Ma hút máu, ma cà rồng; Kẻ hút máu, kẻ bóc lột; Dơi quỷ ((cũng) vampire bat)

vampire

/ˈvæmpaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma hút máu, ma cà rồng.danh từ
  2. Kẻ hút máu, kẻ bóc lột.danh từ
  3. Dơi quỷ ((cũng) vampire bat).danh từ
  4. Cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap).danh từ
  5. Người đàn bà mồi chài đàn ông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The story featured a vampire in the night.

  2. The boss was a vampire to his workers.

  3. A vampire flew out at dusk.

  4. The actor disappeared through the vampire trap.

  5. A vampire helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép