Nghĩa tiếng Việt
- Sự mê tín ma cà rồng.danh từ
- Sự hút máu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Ví dụ
-
The old tale fed local vampirism myths.
-
The boss's vampirism drained the workers' energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép