TanroDictionary Sổ từ

vandal

/ˈvændl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt).danh từ

Ví dụ

  1. The vandal broke the park sign.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép