Nghĩa tiếng Việt
- Xem vandalism: Tính hay phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt)tính từ
Ví dụ
-
The entry vandalistic points to vandalism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép