Nghĩa tiếng Việt
- Xem vandalize: Có chủ ý phá hoại, có chủ ý làm hư hỏng (tài sản công cộng )danh từ
- Danh từ.danh từ
Ví dụ
-
The entry vandalization points to vandalize.
-
The vandalization damaged the park bench and sign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép