TanroDictionary Sổ từ

vandyke

/vænˈdɑɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâu vánđich.danh từ
  2. Van dích.danh từ

Ví dụ

  1. She chose a dark vandyke coat for winter.

  2. The wall had a warm vandyke color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép