Nghĩa tiếng Việt
- Nâu vánđich.danh từ
- Van dích.danh từ
Ví dụ
-
She chose a dark vandyke coat for winter.
-
The wall had a warm vandyke color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vænˈdɑɪk/
She chose a dark vandyke coat for winter.
The wall had a warm vandyke color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép