Nghĩa tiếng Việt
- Chong chóng gió (để xem chiều gió).danh từ
- Cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay).danh từ
- Cánh đuôi (bom).danh từ
Ví dụ
-
The vane turned with the wind.
-
One vane on the fan was bent.
-
She saw the vane yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép