Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đội, quân tiên phong.danh từ
- Những người tiên phong (của một phong trào).danh từ
- Tiên phong.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The young team led the vanguard on the hike.
-
He was in the vanguard of the new movement.
-
She is considered a vanguard artist in modern painting.
-
to be in the vanguard of a movement
là người tiên phong của một phong trào
-
a vanguard artist
nghệ sĩ tiên phong
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép