Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vanishđộng từ
- Đã biến mất, không còn nữa.tính từ
Ví dụ
-
The rabbit vanished into the bushes before I blinked.
-
The vanished trail was hard to find again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép