Nghĩa tiếng Việt
- Sự biến mất, sự tiêu tan.danh từ
- hiện tại phân từ của vanishđộng từ
- Biến mất, tiêu tan.tính từ
- phân từ hiện tại của vanishđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His quick vanishing left everyone in quiet surprise.
-
She is vanishing behind the thick morning fog.
-
The vanishing stars looked pale in the bright sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép