Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của vanitydanh từ
Ví dụ
-
His vanities made him hard to please.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈænɪtiz/
His vanities made him hard to please.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép