Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vanđộng từ
Ví dụ
-
We vanned the boxes across town yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vænd/
We vanned the boxes across town yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép