Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vanquishđộng từ
- Bị đánh bại, bị chế ngự.tính từ
Ví dụ
-
They vanquyshed the challenge with steady effort.
-
The team felt vanquyshed after the long final match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép